TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carta

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkar.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carta · số nhiều: le carte

carta nghĩa là giấy, bản đồ, địa đồ.

Nghĩa của carta

Danh từ · giống cái

  1. Giấy.
  2. Bản đồ, địa đồ.
  3. Thực đơn.
  4. Thẻ.
  5. Tài liệu, văn kiện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carta

Đồng nghĩa

Họ từ của carta

Cụm từ, thành ngữ với carta

Câu ví dụ với carta

  • Devo scrivere una lettera. Hai della carta? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399853
  • A Tom piace fare aerei di carta. Tom thích gấp máy bay giấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5563570
  • A Tom piace fare aeroplani di carta. Tom thích gấp máy bay giấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11742285
  • Mi dia la sua carta di credito. Đưa tôi thẻ tín dụng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13075060
  • A Tom piace fare gli aeroplani di carta. Tom thích gấp máy bay giấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2484545
  • Dammi la tua carta di credito. Đưa tôi thẻ tín dụng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13075058
  • Datemi la vostra carta di credito. Đưa tôi thẻ tín dụng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13075061
  • Questa non è carta igienica. Đây không phải là giấy vệ sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7800314

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paper (the material); map; menu; card

Câu hỏi thường gặp

carta nghĩa là gì?

carta (danh từ) nghĩa là giấy, bản đồ, địa đồ.

carta là giống đực hay giống cái?

carta là danh từ giống cái: la carta, số nhiều le carte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.