TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carta d'imbarco

danh từ giống cái
/ˈkar.ta d‿imˈbar.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carta d'imbarco · số nhiều: le carte d'imbarco

carta d'imbarco nghĩa là thẻ lên máy bay.

Nghĩa của carta d'imbarco

Danh từ · giống cái

  1. Thẻ lên máy bay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boarding pass

Câu hỏi thường gặp

carta d'imbarco nghĩa là gì?

carta d'imbarco (danh từ) nghĩa là thẻ lên máy bay.

carta d'imbarco là giống đực hay giống cái?

carta d'imbarco là danh từ giống cái: la carta d'imbarco, số nhiều le carte d'imbarco.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.