carta d'imbarco
danh từ giống cái
/ˈkar.ta d‿imˈbar.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la carta d'imbarco · số nhiều: le carte d'imbarco
carta d'imbarco nghĩa là thẻ lên máy bay.
Nghĩa của carta d'imbarco
Danh từ · giống cái
- Thẻ lên máy bay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boarding pass
Câu hỏi thường gặp
carta d'imbarco nghĩa là gì?
carta d'imbarco (danh từ) nghĩa là thẻ lên máy bay.
carta d'imbarco là giống đực hay giống cái?
carta d'imbarco là danh từ giống cái: la carta d'imbarco, số nhiều le carte d'imbarco.