TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carta SIM

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carta SIM · số nhiều: le carte SIM

carta SIM nghĩa là thẻ sim.

Nghĩa của carta SIM

Danh từ · giống cái

  1. Thẻ sim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ SIM card

Câu hỏi thường gặp

carta SIM nghĩa là gì?

carta SIM (danh từ) nghĩa là thẻ sim.

carta SIM là giống đực hay giống cái?

carta SIM là danh từ giống cái: la carta SIM, số nhiều le carte SIM.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.