TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carta d'identità

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carta d'identità · số nhiều: le carte d'identità

carta d'identità nghĩa là chứng minh thư, giấy chứng minh.

Nghĩa của carta d'identità

Danh từ · giống cái

  1. Chứng minh thư, giấy chứng minh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an ID card, an identity card

Câu hỏi thường gặp

carta d'identità nghĩa là gì?

carta d'identità (danh từ) nghĩa là chứng minh thư, giấy chứng minh.

carta d'identità là giống đực hay giống cái?

carta d'identità là danh từ giống cái: la carta d'identità, số nhiều le carte d'identità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.