carta d'identità
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la carta d'identità · số nhiều: le carte d'identità
carta d'identità nghĩa là chứng minh thư, giấy chứng minh.
Nghĩa của carta d'identità
Danh từ · giống cái
- Chứng minh thư, giấy chứng minh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an ID card, an identity card
Câu hỏi thường gặp
carta d'identità nghĩa là gì?
carta d'identità (danh từ) nghĩa là chứng minh thư, giấy chứng minh.
carta d'identità là giống đực hay giống cái?
carta d'identità là danh từ giống cái: la carta d'identità, số nhiều le carte d'identità.