carta geografica
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la carta geografica · số nhiều: le carte geografiche
carta geografica nghĩa là bản đồ, địa đồ.
Nghĩa của carta geografica
Danh từ · giống cái
- Bản đồ, địa đồ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ map; chart
Câu hỏi thường gặp
carta geografica nghĩa là gì?
carta geografica (danh từ) nghĩa là bản đồ, địa đồ.
carta geografica là giống đực hay giống cái?
carta geografica là danh từ giống cái: la carta geografica, số nhiều le carte geografiche.