TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cartolina

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kar.toˈli.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cartolina · số nhiều: le cartoline

cartolina nghĩa là bưu thiếp.

Nghĩa của cartolina

Danh từ · giống cái

  1. Bưu thiếp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cartolina

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ postcard; attendance card; punchcard

Câu hỏi thường gặp

cartolina nghĩa là gì?

cartolina (danh từ) nghĩa là bưu thiếp.

cartolina là giống đực hay giống cái?

cartolina là danh từ giống cái: la cartolina, số nhiều le cartoline.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.