TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cartone

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/karˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cartone · số nhiều: i cartoni

cartone nghĩa là các tông, bìa cứng, giấy bồi.

Nghĩa của cartone

Danh từ · giống đực

  1. Các tông, bìa cứng, giấy bồi.

Họ từ của cartone

Cụm từ, thành ngữ với cartone

Câu ví dụ với cartone

  • Prendi un cartone di latte. Hãy lấy hộp sữa này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13121922
  • Prenda un cartone di latte. Hãy lấy hộp sữa này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13121923
  • Prendete un cartone di latte. Hãy lấy hộp sữa này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13121924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cardboard, paperboard; carton, box; cartoon (an artist's preliminary sketch or an animated cartoon)

Câu hỏi thường gặp

cartone nghĩa là gì?

cartone (danh từ) nghĩa là các tông, bìa cứng, giấy bồi.

cartone là giống đực hay giống cái?

cartone là danh từ giống đực: il cartone, số nhiều i cartoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.