TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

casa

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈka.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la casa · số nhiều: le case

casa nghĩa là nhà ở, căn nhà, tòa nhà, nhà.

Nghĩa của casa

Danh từ · giống cái

  1. Nhà ở, căn nhà, tòa nhà; chỗ ở.
  2. Nhà, gia đình, tổ ấm.
  3. Cửa hàng, cửa hiệu, tiệm.
  4. Giải trí Ô (trò chơi trên bàn).
  5. Dòng dõi, gia thế.
  6. Hội, hãng, công ty.
  7. Nơi sinh, nhà cửa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với casa

Đồng nghĩa

Họ từ của casa

Cụm từ, thành ngữ với casa

Câu ví dụ với casa

  • Ieri faceva così freddo che sono stato a casa. Hôm qua trời rất lạnh nên tôi ở trong nhà.Tatoeba #1752361
  • Stasera sei a casa? Chiều nay bạn có ở nhà không?Tatoeba #1760970
  • Non andare a casa. Đừng về nhàTatoeba #2846387
  • Quella zona è piena di case nuove. Khu vực đó đầy rẫy nhà mới.Tatoeba #1748481
  • Negli Stati Uniti ci sono molte case con un recinto tutto intorno. Ở Mỹ có nhiều nhà có hàng rào xung quanh.Tatoeba #1752234
  • Non sono mai a casa la domenica. Tôi không bao giờ ở nhà vào thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691736
  • Devi essere a casa per le nove. Bạn phải có mặt ở nhà vào lúc chín giờ đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535677
  • Deve essere a casa per le nove. Bạn phải có mặt ở nhà vào lúc chín giờ đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535678

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ house; home; family, dynasty, descent, stock, lineage, birth, origin; homeland, fatherland; one's customs; square; structure for a collective or plurality or people; place of religious gathering

Câu hỏi thường gặp

casa nghĩa là gì?

casa (danh từ) nghĩa là nhà ở, căn nhà, tòa nhà, nhà.

casa là giống đực hay giống cái?

casa là danh từ giống cái: la casa, số nhiều le case.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.