casello
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il casello · số nhiều: i caselli
casello nghĩa là trạm thu phí.
Nghĩa của casello
Danh từ · giống đực
- Trạm thu phí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toll booth, tollgate, tollbar; signal box
Câu hỏi thường gặp
casello nghĩa là gì?
casello (danh từ) nghĩa là trạm thu phí.
casello là giống đực hay giống cái?
casello là danh từ giống đực: il casello, số nhiều i caselli.