TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

casello

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il casello · số nhiều: i caselli

casello nghĩa là trạm thu phí.

Nghĩa của casello

Danh từ · giống đực

  1. Trạm thu phí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toll booth, tollgate, tollbar; signal box

Câu hỏi thường gặp

casello nghĩa là gì?

casello (danh từ) nghĩa là trạm thu phí.

casello là giống đực hay giống cái?

casello là danh từ giống đực: il casello, số nhiều i caselli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.