TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accasare

/ak.kaˈza.re/ giọng máy của trình duyệt

accasare nghĩa là gả.

Nghĩa của accasare

Động từ

  1. Gả.

Chia động từ accasare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: accasatoDanh động từ: accasando

Hiện tại presente

  • io accaso
  • tu accasi
  • lui/lei accasa
  • noi accasiamo
  • voi accasate
  • loro accasano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho accasato
  • tu hai accasato
  • lui/lei ha accasato
  • noi abbiamo accasato
  • voi avete accasato
  • loro hanno accasato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io accasavo
  • tu accasavi
  • lui/lei accasava
  • noi accasavamo
  • voi accasavate
  • loro accasavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io accasai
  • tu accasasti
  • lui/lei accasò
  • noi accasammo
  • voi accasaste
  • loro accasarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io accaserò
  • tu accaserai
  • lui/lei accaserà
  • noi accaseremo
  • voi accaserete
  • loro accaseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io accaserei
  • tu accaseresti
  • lui/lei accaserebbe
  • noi accaseremmo
  • voi accasereste
  • loro accaserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io accasi
  • che tu accasi
  • che lui/lei accasi
  • che noi accasiamo
  • che voi accasiate
  • che loro accasino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io accasassi
  • che tu accasassi
  • che lui/lei accasasse
  • che noi accasassimo
  • che voi accasaste
  • che loro accasassero

Mệnh lệnh imperativo

  • accasa! (tu)
  • accasi! (lei)
  • accasiamo! (noi)
  • accasate! (voi)
  • accasino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to marry

Câu hỏi thường gặp

accasare nghĩa là gì?

accasare (động từ) nghĩa là gả.

Chia động từ accasare ở thì hiện tại thế nào?

io accaso, tu accasi, lui/lei accasa, noi accasiamo, voi accasate, loro accasano. Phân từ quá khứ: accasato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.