accasciarsi
accasciarsi nghĩa là đổ, sập, nản lòng.
Nghĩa của accasciarsi
Động từ
- Đổ, sập.
- Nghĩa bóng Nản lòng.
Chia động từ accasciarsi
Hiện tại presente
- io mi accascio
- tu ti accasci
- lui/lei si accascia
- noi ci accasciamo
- voi vi accasciate
- loro si accasciano
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono accasciatosi
- tu sei accasciatosi
- lui/lei è accasciatosi
- noi siamo accasciatosi
- voi siete accasciatosi
- loro sono accasciatosi
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io mi accasciavo
- tu ti accasciavi
- lui/lei si accasciava
- noi ci accasciavamo
- voi vi accasciavate
- loro si accasciavano
Quá khứ xa passato remoto
- io mi accasciai
- tu ti accasciasti
- lui/lei si accasciò
- noi ci accasciammo
- voi vi accasciaste
- loro si accasciarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io mi accascerò
- tu ti accascerai
- lui/lei si accascerà
- noi ci accasceremo
- voi vi accascerete
- loro si accasceranno
Điều kiện condizionale presente
- io mi accascerei
- tu ti accasceresti
- lui/lei si accascerebbe
- noi ci accasceremmo
- voi vi accascereste
- loro si accascerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io mi accasci
- che tu ti accasci
- che lui/lei si accasci
- che noi ci accasciamo
- che voi vi accasciate
- che loro si accascino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io mi accasciassi
- che tu ti accasciassi
- che lui/lei si accasciasse
- che noi ci accasciassimo
- che voi vi accasciaste
- che loro si accasciassero
Mệnh lệnh imperativo
- accasciati! (tu)
- si accasci! (lei)
- accasciamoci! (noi)
- accasciatevi! (voi)
- si accascino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to collapse; to lose heart
Câu hỏi thường gặp
accasciarsi nghĩa là gì?
accasciarsi (động từ) nghĩa là đổ, sập, nản lòng.
Chia động từ accasciarsi ở thì hiện tại thế nào?
io mi accascio, tu ti accasci, lui/lei si accascia, noi ci accasciamo, voi vi accasciate, loro si accasciano. Phân từ quá khứ: accasciatosi.