TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accasciarsi

/ak.kaʃˈʃar.si/ giọng máy của trình duyệt

accasciarsi nghĩa là đổ, sập, nản lòng.

Nghĩa của accasciarsi

Động từ

  1. Đổ, sập.
  2. Nghĩa bóng Nản lòng.

Chia động từ accasciarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: accasciatosiDanh động từ: accasciandosi

Hiện tại presente

  • io mi accascio
  • tu ti accasci
  • lui/lei si accascia
  • noi ci accasciamo
  • voi vi accasciate
  • loro si accasciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono accasciatosi
  • tu sei accasciatosi
  • lui/lei è accasciatosi
  • noi siamo accasciatosi
  • voi siete accasciatosi
  • loro sono accasciatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi accasciavo
  • tu ti accasciavi
  • lui/lei si accasciava
  • noi ci accasciavamo
  • voi vi accasciavate
  • loro si accasciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi accasciai
  • tu ti accasciasti
  • lui/lei si accasciò
  • noi ci accasciammo
  • voi vi accasciaste
  • loro si accasciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi accascerò
  • tu ti accascerai
  • lui/lei si accascerà
  • noi ci accasceremo
  • voi vi accascerete
  • loro si accasceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi accascerei
  • tu ti accasceresti
  • lui/lei si accascerebbe
  • noi ci accasceremmo
  • voi vi accascereste
  • loro si accascerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi accasci
  • che tu ti accasci
  • che lui/lei si accasci
  • che noi ci accasciamo
  • che voi vi accasciate
  • che loro si accascino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi accasciassi
  • che tu ti accasciassi
  • che lui/lei si accasciasse
  • che noi ci accasciassimo
  • che voi vi accasciaste
  • che loro si accasciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • accasciati! (tu)
  • si accasci! (lei)
  • accasciamoci! (noi)
  • accasciatevi! (voi)
  • si accascino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to collapse; to lose heart

Câu hỏi thường gặp

accasciarsi nghĩa là gì?

accasciarsi (động từ) nghĩa là đổ, sập, nản lòng.

Chia động từ accasciarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi accascio, tu ti accasci, lui/lei si accascia, noi ci accasciamo, voi vi accasciate, loro si accasciano. Phân từ quá khứ: accasciatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.