casale
danh từ giống đực
/kaˈza.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il casale · số nhiều: i casali
casale nghĩa là xóm.
Nghĩa của casale
Danh từ · giống đực
- Xóm.
Họ từ của casale
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hamlet; farmhouse
Câu hỏi thường gặp
casale nghĩa là gì?
casale (danh từ) nghĩa là xóm.
casale là giống đực hay giống cái?
casale là danh từ giống đực: il casale, số nhiều i casali.