TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

casale

danh từ giống đực
/kaˈza.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il casale · số nhiều: i casali

casale nghĩa là xóm.

Nghĩa của casale

Danh từ · giống đực

  1. Xóm.

Họ từ của casale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hamlet; farmhouse

Câu hỏi thường gặp

casale nghĩa là gì?

casale (danh từ) nghĩa là xóm.

casale là giống đực hay giống cái?

casale là danh từ giống đực: il casale, số nhiều i casali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.