patria
/ˈpa.trja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la patria · số nhiều: le patrie
patria nghĩa là tổ quốc, quê hương, quốc gia, đất nước.
Nghĩa của patria
Danh từ · giống cái
- Tổ quốc, quê hương.
- Quốc gia, đất nước.
- Quê.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patria
Đồng nghĩa
Họ từ của patria
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ one's native land or country; homeland, fatherland
Câu hỏi thường gặp
patria nghĩa là gì?
patria (danh từ) nghĩa là tổ quốc, quê hương, quốc gia, đất nước.
patria là giống đực hay giống cái?
patria là danh từ giống cái: la patria, số nhiều le patrie.