TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

patria

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpa.trja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la patria · số nhiều: le patrie

patria nghĩa là tổ quốc, quê hương, quốc gia, đất nước.

Nghĩa của patria

Danh từ · giống cái

  1. Tổ quốc, quê hương.
  2. Quốc gia, đất nước.
  3. Quê.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patria

Đồng nghĩa

Họ từ của patria

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ one's native land or country; homeland, fatherland

Câu hỏi thường gặp

patria nghĩa là gì?

patria (danh từ) nghĩa là tổ quốc, quê hương, quốc gia, đất nước.

patria là giống đực hay giống cái?

patria là danh từ giống cái: la patria, số nhiều le patrie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.