TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

madrepatria

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la madrepatria · số nhiều: le madrepatrie

madrepatria nghĩa là quê hương, tổ quốc.

Nghĩa của madrepatria

Danh từ · giống cái

  1. Quê hương, tổ quốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ motherland, homeland

Câu hỏi thường gặp

madrepatria nghĩa là gì?

madrepatria (danh từ) nghĩa là quê hương, tổ quốc.

madrepatria là giống đực hay giống cái?

madrepatria là danh từ giống cái: la madrepatria, số nhiều le madrepatrie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.