madrepatria
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la madrepatria · số nhiều: le madrepatrie
madrepatria nghĩa là quê hương, tổ quốc.
Nghĩa của madrepatria
Danh từ · giống cái
- Quê hương, tổ quốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ motherland, homeland
Câu hỏi thường gặp
madrepatria nghĩa là gì?
madrepatria (danh từ) nghĩa là quê hương, tổ quốc.
madrepatria là giống đực hay giống cái?
madrepatria là danh từ giống cái: la madrepatria, số nhiều le madrepatrie.