paese
đi với mạo từ: il paese · số nhiều: i paesi
paese nghĩa là đất nước, quốc gia.
Nghĩa của paese
Danh từ · giống đực
- Đất nước.
- Quốc gia.
- Làng, làng quê, thôn, bản, buôn.
- Tổ quốc, quê hương.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paese
Đồng nghĩa
Họ từ của paese
Cụm từ, thành ngữ với paese
- bel paese — Ý, ý đại lợi, nước ý.
- paese in via di sviluppo — Nước đang phát triển.
Câu ví dụ với paese
- L'Italia è un paese molto bello. Ý là một đất nước rất đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4429
- Ha dato la vita per il suo paese. Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho đất nước mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1274979
- Paese che vai, usanza che trovi. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3021726
- Il paese si stava preparando per la guerra. Đất nước khi đó đang chuẩn bị sẵn sàng cho chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4244341
- Paese che vai, usanze che trovi. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5163726
- Ho lasciato il mio paese cinque anni fa. Tôi rời đất nước mình năm năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13887504
- Il re governò il paese. Đức vua trị vì vương quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691717
- Il Brasile è il paese più grande del Sudamerica. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2721878
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ country (nation); village; town; landscape
Câu hỏi thường gặp
paese nghĩa là gì?
paese (danh từ) nghĩa là đất nước, quốc gia.
paese là giống đực hay giống cái?
paese là danh từ giống đực: il paese, số nhiều i paesi.