TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Paesi Bassi

giọng máy của trình duyệt

Paesi Bassi nghĩa là hà lan.

Nghĩa của Paesi Bassi

Danh từ riêng

  1. Hà lan.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Paesi Bassi

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Netherlands (the main constituent country of the Kingdom of the Netherlands, located primarily in Western Europe bordering Germany and Belgium); Netherlands (a country in Western Europe, consisting of four constituent countries: the Netherlands per se, Aruba, Curaçao and Sint Maarten the Kingdom of the Netherlands)

Câu hỏi thường gặp

Paesi Bassi nghĩa là gì?

Paesi Bassi (danh từ riêng) nghĩa là hà lan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.