TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paga

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpa.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la paga · số nhiều: le paghe

paga nghĩa là lương, tiền công.

Cũng là một dạng biến đổi của pagare — Trả, thanh toán.

Nghĩa của paga

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ Lương, tiền công.

Câu ví dụ với paga

  • Oggi è il giorno di paga? Hôm nay là ngày phát lương à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5610414

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pay; wages; reward, recompense; bounty; payer

Câu hỏi thường gặp

paga nghĩa là gì?

paga (danh từ) nghĩa là lương, tiền công.

paga là giống đực hay giống cái?

paga là danh từ giống cái: la paga, số nhiều le paghe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.