TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pagare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/paˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

pagare nghĩa là trả, thanh toán.

Nghĩa của pagare

Động từ

  1. Trả, thanh toán.

Chia động từ pagare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: pagatoDanh động từ: pagando

Hiện tại presente

  • io pago
  • tu paghi
  • lui/lei paga
  • noi paghiamo
  • voi pagate
  • loro pagano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho pagato
  • tu hai pagato
  • lui/lei ha pagato
  • noi abbiamo pagato
  • voi avete pagato
  • loro hanno pagato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io pagavo
  • tu pagavi
  • lui/lei pagava
  • noi pagavamo
  • voi pagavate
  • loro pagavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io pagai
  • tu pagasti
  • lui/lei pagò
  • noi pagammo
  • voi pagaste
  • loro pagarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io pagherò
  • tu pagherai
  • lui/lei pagherà
  • noi pagheremo
  • voi pagherete
  • loro pagheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io pagherei
  • tu pagheresti
  • lui/lei pagherebbe
  • noi pagheremmo
  • voi paghereste
  • loro pagherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io paghi
  • che tu paghi
  • che lui/lei paghi
  • che noi paghiamo
  • che voi paghiate
  • che loro paghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io pagassi
  • che tu pagassi
  • che lui/lei pagasse
  • che noi pagassimo
  • che voi pagaste
  • che loro pagassero

Mệnh lệnh imperativo

  • paga! (tu)
  • paghi! (lei)
  • paghiamo! (noi)
  • pagate! (voi)
  • paghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pagare

Đồng nghĩa

Họ từ của pagare

Câu ví dụ với pagare

  • Lei deve pagare per il libro. Cô ấy phải trả tiền cho cuốn sách đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1301470
  • Deve pagare per il libro. Cô ấy phải trả tiền cho cuốn sách đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1301468
  • Noi dobbiamo pagare la tassa. Chúng tôi phải nộp thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2686153
  • Devi pagare in anticipo. Bạn cần thanh toán trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1565876
  • Deve pagare in anticipo. Bạn cần thanh toán trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1565877
  • Dovete pagare in anticipo. Bạn cần thanh toán trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1565878
  • Dobbiamo pagare la tassa. Chúng tôi phải nộp thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2686152
  • Posso pagare più tardi? Tôi có thể trả sau được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6369659

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pay (money, a bill, the rent, etc.); to pay for; to compensate, to repay; to pay for (to suffer the consequences of)

Câu hỏi thường gặp

pagare nghĩa là gì?

pagare (động từ) nghĩa là trả, thanh toán.

Chia động từ pagare ở thì hiện tại thế nào?

io pago, tu paghi, lui/lei paga, noi paghiamo, voi pagate, loro pagano. Phân từ quá khứ: pagato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.