pagatore
danh từ giống đực
/pa.ɡaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pagatore · số nhiều: i pagatori
pagatore nghĩa là người trả tiền.
Nghĩa của pagatore
Danh từ · giống đực
- Người trả tiền.
Dạng từ của pagatore
| Giống cái | pagatrice |
| Giống cái số nhiều | pagatrici |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pay; paying
- Danh từ payer
Câu hỏi thường gặp
pagatore nghĩa là gì?
pagatore (danh từ) nghĩa là người trả tiền.
pagatore là giống đực hay giống cái?
pagatore là danh từ giống đực: il pagatore, số nhiều i pagatori.