TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pagatore

danh từ giống đực
/pa.ɡaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pagatore · số nhiều: i pagatori

pagatore nghĩa là người trả tiền.

Nghĩa của pagatore

Danh từ · giống đực

  1. Người trả tiền.

Dạng từ của pagatore

Giống cáipagatrice
Giống cái số nhiềupagatrici
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ pay; paying
  • Danh từ payer

Câu hỏi thường gặp

pagatore nghĩa là gì?

pagatore (danh từ) nghĩa là người trả tiền.

pagatore là giống đực hay giống cái?

pagatore là danh từ giống đực: il pagatore, số nhiều i pagatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.