pace
đi với mạo từ: la pace · số nhiều: le paci
pace nghĩa là yên tĩnh, hòa bình, hoà bình, có vậy thôi.
Nghĩa của pace
Danh từ · giống cái
- Yên tĩnh.
- Hòa bình, hoà bình.
- Thái bình, bình an, bình yên.
Phó từ
- Thông tục Có vậy thôi, chỉ có vậy thôi.
Câu ví dụ với pace
- Senza giustizia non ci sarà pace. Không có công bằng làm sao có hòa bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5678950
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peace
- Phó từ peace be with you; that's it; end of the story
Câu hỏi thường gặp
pace nghĩa là gì?
pace (danh từ, phó từ) nghĩa là yên tĩnh, hòa bình, hoà bình, có vậy thôi.
pace là giống đực hay giống cái?
pace là danh từ giống cái: la pace, số nhiều le paci.