TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pacifico

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/paˈt͡ʃi.fi.ko/ giọng máy của trình duyệt

pacifico nghĩa là hòa bình.

Nghĩa của pacifico

Tính từ

  1. Hòa bình.

Dạng từ của pacifico

Giống cái số ítpacifica
Giống đực số nhiềupacifici
Giống cái số nhiềupacifiche

Cụm từ, thành ngữ với pacifico

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ peaceable, peaceful

Câu hỏi thường gặp

pacifico nghĩa là gì?

pacifico (tính từ) nghĩa là hòa bình.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.