TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

padella

danh từ giống cái
/paˈdɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la padella · số nhiều: le padelle

padella nghĩa là chảo, xanh.

Nghĩa của padella

Danh từ · giống cái

  1. Chảo, xanh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với padella

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frying pan, skillet; bedpan

Câu hỏi thường gặp

padella nghĩa là gì?

padella (danh từ) nghĩa là chảo, xanh.

padella là giống đực hay giống cái?

padella là danh từ giống cái: la padella, số nhiều le padelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.