TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tegame

danh từ giống đực
/teˈɡa.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tegame · số nhiều: i tegami

tegame nghĩa là chảo, xanh.

Nghĩa của tegame

Danh từ · giống đực

  1. Chảo.
  2. Xanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pan (for cooking; especially a frying pan)

Câu hỏi thường gặp

tegame nghĩa là gì?

tegame (danh từ) nghĩa là chảo, xanh.

tegame là giống đực hay giống cái?

tegame là danh từ giống đực: il tegame, số nhiều i tegami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.