tegame
danh từ giống đực
/teˈɡa.me/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tegame · số nhiều: i tegami
tegame nghĩa là chảo, xanh.
Nghĩa của tegame
Danh từ · giống đực
- Chảo.
- Xanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pan (for cooking; especially a frying pan)
Câu hỏi thường gặp
tegame nghĩa là gì?
tegame (danh từ) nghĩa là chảo, xanh.
tegame là giống đực hay giống cái?
tegame là danh từ giống đực: il tegame, số nhiều i tegami.