TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tela

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈte.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tela · số nhiều: le tele

tela nghĩa là vải, vải vóc, can-vát.

Nghĩa của tela

Danh từ · giống cái

  1. Vải, vải vóc.
  2. Can-vát.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tela

Đồng nghĩa

Họ từ của tela

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cloth; canvas; curtain (theatre); web

Câu hỏi thường gặp

tela nghĩa là gì?

tela (danh từ) nghĩa là vải, vải vóc, can-vát.

tela là giống đực hay giống cái?

tela là danh từ giống cái: la tela, số nhiều le tele.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.