tela
/ˈte.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tela · số nhiều: le tele
tela nghĩa là vải, vải vóc, can-vát.
Nghĩa của tela
Danh từ · giống cái
- Vải, vải vóc.
- Can-vát.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tela
Đồng nghĩa
Họ từ của tela
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cloth; canvas; curtain (theatre); web
Câu hỏi thường gặp
tela nghĩa là gì?
tela (danh từ) nghĩa là vải, vải vóc, can-vát.
tela là giống đực hay giống cái?
tela là danh từ giống cái: la tela, số nhiều le tele.