stoffa
/ˈstɔf.fa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la stoffa · số nhiều: le stoffe
stoffa nghĩa là vải, vải vóc.
Nghĩa của stoffa
Danh từ · giống cái
- Vải, vải vóc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stoffa
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cloth, material, fabric; stuff, makings
Câu hỏi thường gặp
stoffa nghĩa là gì?
stoffa (danh từ) nghĩa là vải, vải vóc.
stoffa là giống đực hay giống cái?
stoffa là danh từ giống cái: la stoffa, số nhiều le stoffe.