TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stoffa

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈstɔf.fa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la stoffa · số nhiều: le stoffe

stoffa nghĩa là vải, vải vóc.

Nghĩa của stoffa

Danh từ · giống cái

  1. Vải, vải vóc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stoffa

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cloth, material, fabric; stuff, makings

Câu hỏi thường gặp

stoffa nghĩa là gì?

stoffa (danh từ) nghĩa là vải, vải vóc.

stoffa là giống đực hay giống cái?

stoffa là danh từ giống cái: la stoffa, số nhiều le stoffe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.