stomaco
đi với mạo từ: lo stomaco · số nhiều: gli stomaci
stomaco nghĩa là dạ dày, bao tử.
Nghĩa của stomaco
Danh từ · giống đực
- Dạ dày, bao tử.
Câu ví dụ với stomaco
- Lei ha il mal di stomaco? Cô ta có bị đau bụng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895549
- Lui ha il mal di stomaco? Anh ta có bị đau bụng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895550
- Ha il mal di stomaco? Cô ta có bị đau bụng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715738
- Non farti venire il mal di stomaco per aver mangiato troppo. Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230921
- Non fatevi venire il mal di stomaco per aver mangiato troppo. Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230923
- Non si faccia venire il mal di stomaco per aver mangiato troppo. Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230924
- Probabilmente dovrei bere un po' di tè allo zenzero per il mal di stomaco. Tôi đáng lẽ nên uống trà gừng để đỡ đau bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13508288
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stomach, tummy
Câu hỏi thường gặp
stomaco nghĩa là gì?
stomaco (danh từ) nghĩa là dạ dày, bao tử.
stomaco là giống đực hay giống cái?
stomaco là danh từ giống đực: lo stomaco, số nhiều gli stomaci.