stoppia
danh từ giống cái
/ˈstop.pja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la stoppia · số nhiều: le stoppie
stoppia nghĩa là rạ, tót, toóc.
Nghĩa của stoppia
Danh từ · giống cái
- Rạ.
- Tót, toóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stubble
Câu hỏi thường gặp
stoppia nghĩa là gì?
stoppia (danh từ) nghĩa là rạ, tót, toóc.
stoppia là giống đực hay giống cái?
stoppia là danh từ giống cái: la stoppia, số nhiều le stoppie.