TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stoppia

danh từ giống cái
/ˈstop.pja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la stoppia · số nhiều: le stoppie

stoppia nghĩa là rạ, tót, toóc.

Nghĩa của stoppia

Danh từ · giống cái

  1. Rạ.
  2. Tót, toóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stubble

Câu hỏi thường gặp

stoppia nghĩa là gì?

stoppia (danh từ) nghĩa là rạ, tót, toóc.

stoppia là giống đực hay giống cái?

stoppia là danh từ giống cái: la stoppia, số nhiều le stoppie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.