TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

storia

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈstɔ.rja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la storia · số nhiều: le storie

storia nghĩa là lịch sử, chuyện, tự sự.

Nghĩa của storia

Danh từ · giống cái

  1. Lịch sử.
  2. Chuyện, tự sự.
  3. Truyện.

Họ từ của storia

Câu ví dụ với storia

  • Ieri ho letto una storia veramente interessante. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #570503
  • Mi raccontò la storia della sua vita. Anh kể tôi nghe chuyện đời của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1985484
  • Io voglio sentire il resto della storia. Tớ muốn nghe toàn bộ câu chuyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2413600
  • Ha un sacco di libri di storia. Anh ấy có nhiều sách lịch sử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2435602
  • Ieri ho letto una storia davvero interessante. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3126163
  • La tua storia non corrisponde ai fatti. Câu chuyện của bạn không khớp với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13122762
  • La sua storia non corrisponde ai fatti. Câu chuyện của bạn không khớp với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13122763
  • La vostra storia non corrisponde ai fatti. Câu chuyện của bạn không khớp với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13122764

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ history; story; relationship

Câu hỏi thường gặp

storia nghĩa là gì?

storia (danh từ) nghĩa là lịch sử, chuyện, tự sự.

storia là giống đực hay giống cái?

storia là danh từ giống cái: la storia, số nhiều le storie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.