storia
đi với mạo từ: la storia · số nhiều: le storie
storia nghĩa là lịch sử, chuyện, tự sự.
Nghĩa của storia
Danh từ · giống cái
- Lịch sử.
- Chuyện, tự sự.
- Truyện.
Họ từ của storia
Câu ví dụ với storia
- Ieri ho letto una storia veramente interessante. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #570503
- Mi raccontò la storia della sua vita. Anh kể tôi nghe chuyện đời của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1985484
- Io voglio sentire il resto della storia. Tớ muốn nghe toàn bộ câu chuyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2413600
- Ha un sacco di libri di storia. Anh ấy có nhiều sách lịch sử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2435602
- Ieri ho letto una storia davvero interessante. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3126163
- La tua storia non corrisponde ai fatti. Câu chuyện của bạn không khớp với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13122762
- La sua storia non corrisponde ai fatti. Câu chuyện của bạn không khớp với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13122763
- La vostra storia non corrisponde ai fatti. Câu chuyện của bạn không khớp với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13122764
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ history; story; relationship
Câu hỏi thường gặp
storia nghĩa là gì?
storia (danh từ) nghĩa là lịch sử, chuyện, tự sự.
storia là giống đực hay giống cái?
storia là danh từ giống cái: la storia, số nhiều le storie.