TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

storico

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈstɔ.ri.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo storico · số nhiều: gli storici

storico nghĩa là nhà viết sử, sử gia, nhà sử học.

Nghĩa của storico

Danh từ · giống đực

  1. Nhà viết sử, sử gia.
  2. Nhà sử học.

Tính từ

  1. Thuộc về sử học, lịch sử.

Dạng từ của storico

Giống cáistorica
Giống cái số nhiềustoriche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ historic, historical
  • Danh từ historian

Câu hỏi thường gặp

storico nghĩa là gì?

storico (danh từ, tính từ) nghĩa là nhà viết sử, sử gia, nhà sử học.

storico là giống đực hay giống cái?

storico là danh từ giống đực: lo storico, số nhiều gli storici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.