storico
/ˈstɔ.ri.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo storico · số nhiều: gli storici
storico nghĩa là nhà viết sử, sử gia, nhà sử học.
Nghĩa của storico
Danh từ · giống đực
- Nhà viết sử, sử gia.
- Nhà sử học.
Tính từ
- Thuộc về sử học, lịch sử.
Dạng từ của storico
| Giống cái | storica |
| Giống cái số nhiều | storiche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ historic, historical
- Danh từ historian
Câu hỏi thường gặp
storico nghĩa là gì?
storico (danh từ, tính từ) nghĩa là nhà viết sử, sử gia, nhà sử học.
storico là giống đực hay giống cái?
storico là danh từ giống đực: lo storico, số nhiều gli storici.