capacità
đi với mạo từ: la capacità
capacità nghĩa là quyền lực.
Nghĩa của capacità
Danh từ · giống cái
- Quyền lực.
Câu ví dụ với capacità
- Tom ha buone capacità di comunicazione. Tom có kỹ năng giao tiếp tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241687
- Tom ha buone capacità comunicative. Tom có kỹ năng giao tiếp tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241689
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capacity (to do something), ability, skill; capacity (amount something will hold)
Câu hỏi thường gặp
capacità nghĩa là gì?
capacità (danh từ) nghĩa là quyền lực.
capacità là giống đực hay giống cái?
capacità là danh từ giống cái: la capacità.