TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capacità

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.pa.t͡ʃiˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la capacità

capacità nghĩa là quyền lực.

Nghĩa của capacità

Danh từ · giống cái

  1. Quyền lực.

Câu ví dụ với capacità

  • Tom ha buone capacità di comunicazione. Tom có kỹ năng giao tiếp tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241687
  • Tom ha buone capacità comunicative. Tom có kỹ năng giao tiếp tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241689

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ capacity (to do something), ability, skill; capacity (amount something will hold)

Câu hỏi thường gặp

capacità nghĩa là gì?

capacità (danh từ) nghĩa là quyền lực.

capacità là giống đực hay giống cái?

capacità là danh từ giống cái: la capacità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.