TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capace

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kaˈpa.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

capace nghĩa là có khả năng, có năng lực, rộng, chứa được nhiều.

Nghĩa của capace

Tính từ

  1. Có khả năng, có năng lực, giỏi. (biên soạn)
  2. Rộng, chứa được nhiều. (biên soạn)

Dạng từ của capace

Số nhiềucapaci
So sánh nhấtcapacissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capace

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của capace

Câu ví dụ với capace

  • Gli esperti di Linux sono capaci di usare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838231
  • Gli esperti di Linux sono capaci di utilizzare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838232

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ large, capacious; able, capable, clever

Câu hỏi thường gặp

capace nghĩa là gì?

capace (tính từ) nghĩa là có khả năng, có năng lực, rộng, chứa được nhiều.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.