capace
capace nghĩa là có khả năng, có năng lực, rộng, chứa được nhiều.
Nghĩa của capace
Tính từ
- Có khả năng, có năng lực, giỏi. (biên soạn)
- Rộng, chứa được nhiều. (biên soạn)
Dạng từ của capace
| Số nhiều | capaci |
| So sánh nhất | capacissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capace
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của capace
Câu ví dụ với capace
- Gli esperti di Linux sono capaci di usare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838231
- Gli esperti di Linux sono capaci di utilizzare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838232
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ large, capacious; able, capable, clever
Câu hỏi thường gặp
capace nghĩa là gì?
capace (tính từ) nghĩa là có khả năng, có năng lực, rộng, chứa được nhiều.