TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esperto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/esˈpɛr.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esperto · số nhiều: gli esperti

esperto nghĩa là chuyên gia, lành nghề, giỏi, khéo léo.

Nghĩa của esperto

Danh từ · giống đực

  1. Chuyên gia.

Tính từ

  1. Lành nghề.
  2. Giỏi, khéo léo, khéo.

Dạng từ của esperto

Giống cáiesperta
Giống cái số nhiềuesperte
So sánh nhấtespertissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esperto

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với esperto

  • Neppure gli esperti riescono a credere a questo incidente. Ngay cả những chuyên gia cũng không hiểu được tai nạn không thể tin được này.Tatoeba #1765028
  • È una donna esperta. Cô ấy là một người phụ nữ từng trải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506179
  • Gli esperti di Linux sono capaci di usare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838231
  • Gli esperti di Linux sono capaci di utilizzare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838232
  • Gli esperti di Linux sono in grado di usare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838228
  • Gli esperti di Linux sono in grado di utilizzare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838229

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ experienced, expert, skilled
  • Danh từ expert, specialist, adept, insider

Câu hỏi thường gặp

esperto nghĩa là gì?

esperto (danh từ, tính từ) nghĩa là chuyên gia, lành nghề, giỏi, khéo léo.

esperto là giống đực hay giống cái?

esperto là danh từ giống đực: l'esperto, số nhiều gli esperti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.