esperto
đi với mạo từ: l'esperto · số nhiều: gli esperti
esperto nghĩa là chuyên gia, lành nghề, giỏi, khéo léo.
Nghĩa của esperto
Danh từ · giống đực
- Chuyên gia.
Tính từ
- Lành nghề.
- Giỏi, khéo léo, khéo.
Dạng từ của esperto
| Giống cái | esperta |
| Giống cái số nhiều | esperte |
| So sánh nhất | espertissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esperto
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với esperto
- Neppure gli esperti riescono a credere a questo incidente. Ngay cả những chuyên gia cũng không hiểu được tai nạn không thể tin được này.Tatoeba #1765028
- È una donna esperta. Cô ấy là một người phụ nữ từng trải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506179
- Gli esperti di Linux sono capaci di usare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838231
- Gli esperti di Linux sono capaci di utilizzare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838232
- Gli esperti di Linux sono in grado di usare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838228
- Gli esperti di Linux sono in grado di utilizzare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838229
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ experienced, expert, skilled
- Danh từ expert, specialist, adept, insider
Câu hỏi thường gặp
esperto nghĩa là gì?
esperto (danh từ, tính từ) nghĩa là chuyên gia, lành nghề, giỏi, khéo léo.
esperto là giống đực hay giống cái?
esperto là danh từ giống đực: l'esperto, số nhiều gli esperti.