abile
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈa.bi.le/ giọng máy của trình duyệt
abile nghĩa là có năng lực, có tài.
Nghĩa của abile
Tính từ
- Có năng lực, có tài.
Dạng từ của abile
| Số nhiều | abili |
| So sánh nhất | abilissimo |
Họ từ của abile
Câu ví dụ với abile
- Lui è abile a raccontare bugie. Anh ấy là một người giỏi nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3698632
- Mio padre è un abile pescatore. Ba tui là một ngư dân giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6321324
- È abile a raccontare bugie. Anh ấy là một người giỏi nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3698634
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ skilful; clever; able, fit
- Hậu tố -able (that can be …ed; that is worthy to be …ed)
Câu hỏi thường gặp
abile nghĩa là gì?
abile (tính từ) nghĩa là có năng lực, có tài.