abilità
đi với mạo từ: l'abilità
abilità nghĩa là năng lực.
Nghĩa của abilità
Danh từ · giống cái
- Năng lực.
Họ từ của abilità
Câu ví dụ với abilità
- Tom ha delle abilità speciali. Tom có năng lực đặc biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5745561
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ability, skill; cleverness
Câu hỏi thường gặp
abilità nghĩa là gì?
abilità (danh từ) nghĩa là năng lực.
abilità là giống đực hay giống cái?
abilità là danh từ giống cái: l'abilità.