TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abilità

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.bi.liˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'abilità

abilità nghĩa là năng lực.

Nghĩa của abilità

Danh từ · giống cái

  1. Năng lực.

Họ từ của abilità

Câu ví dụ với abilità

  • Tom ha delle abilità speciali. Tom có năng lực đặc biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5745561

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ability, skill; cleverness

Câu hỏi thường gặp

abilità nghĩa là gì?

abilità (danh từ) nghĩa là năng lực.

abilità là giống đực hay giống cái?

abilità là danh từ giống cái: l'abilità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.