TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abilitare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.bi.liˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của abilitare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to qualify (someone for a profession, or to do something); to enable (to activate a function of an electronic or mechanical device); to enable, to make skillful, to make capable

Chia động từ abilitare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: abilitatoDanh động từ: abilitando

Hiện tại presente

  • io abilito
  • tu abiliti
  • lui/lei abilita
  • noi abilitiamo
  • voi abilitate
  • loro abilitano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho abilitato
  • tu hai abilitato
  • lui/lei ha abilitato
  • noi abbiamo abilitato
  • voi avete abilitato
  • loro hanno abilitato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io abilitavo
  • tu abilitavi
  • lui/lei abilitava
  • noi abilitavamo
  • voi abilitavate
  • loro abilitavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io abilitai
  • tu abilitasti
  • lui/lei abilitò
  • noi abilitammo
  • voi abilitaste
  • loro abilitarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io abiliterò
  • tu abiliterai
  • lui/lei abiliterà
  • noi abiliteremo
  • voi abiliterete
  • loro abiliteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io abiliterei
  • tu abiliteresti
  • lui/lei abiliterebbe
  • noi abiliteremmo
  • voi abilitereste
  • loro abiliterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io abiliti
  • che tu abiliti
  • che lui/lei abiliti
  • che noi abilitiamo
  • che voi abilitiate
  • che loro abilitino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io abilitassi
  • che tu abilitassi
  • che lui/lei abilitasse
  • che noi abilitassimo
  • che voi abilitaste
  • che loro abilitassero

Mệnh lệnh imperativo

  • abilita! (tu)
  • abiliti! (lei)
  • abilitiamo! (noi)
  • abilitate! (voi)
  • abilitino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abilitare

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ abilitare ở thì hiện tại thế nào?

io abilito, tu abiliti, lui/lei abilita, noi abilitiamo, voi abilitate, loro abilitano. Phân từ quá khứ: abilitato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.