TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attivare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/at.tiˈva.re/ giọng máy của trình duyệt

attivare nghĩa là kích hoạt, khởi động.

Nghĩa của attivare

Động từ

  1. Kích hoạt, khởi động. (biên soạn)

Chia động từ attivare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: attivatoDanh động từ: attivando

Hiện tại presente

  • io attivo
  • tu attivi
  • lui/lei attiva
  • noi attiviamo
  • voi attivate
  • loro attivano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho attivato
  • tu hai attivato
  • lui/lei ha attivato
  • noi abbiamo attivato
  • voi avete attivato
  • loro hanno attivato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io attivavo
  • tu attivavi
  • lui/lei attivava
  • noi attivavamo
  • voi attivavate
  • loro attivavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io attivai
  • tu attivasti
  • lui/lei attivò
  • noi attivammo
  • voi attivaste
  • loro attivarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io attiverò
  • tu attiverai
  • lui/lei attiverà
  • noi attiveremo
  • voi attiverete
  • loro attiveranno

Điều kiện condizionale presente

  • io attiverei
  • tu attiveresti
  • lui/lei attiverebbe
  • noi attiveremmo
  • voi attivereste
  • loro attiverebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io attivi
  • che tu attivi
  • che lui/lei attivi
  • che noi attiviamo
  • che voi attiviate
  • che loro attivino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io attivassi
  • che tu attivassi
  • che lui/lei attivasse
  • che noi attivassimo
  • che voi attivaste
  • che loro attivassero

Mệnh lệnh imperativo

  • attiva! (tu)
  • attivi! (lei)
  • attiviamo! (noi)
  • attivate! (voi)
  • attivino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của attivare

Câu ví dụ với attivare

  • La Borsa è molto attiva. Thị trường chứng khoáng rất năng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482469
  • Mia nonna è ancora molto attiva a ottantacinque anni. Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5240836

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to activate (to encourage development or induce increased activity; to stimulate); to activate (to put a device, mechanism or system into action or motion; to enable); to activate (to render more reactive; to excite)

Câu hỏi thường gặp

attivare nghĩa là gì?

attivare (động từ) nghĩa là kích hoạt, khởi động.

Chia động từ attivare ở thì hiện tại thế nào?

io attivo, tu attivi, lui/lei attiva, noi attiviamo, voi attivate, loro attivano. Phân từ quá khứ: attivato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.