attivo
attivo nghĩa là năng động, tích cực, đang hoạt động.
Nghĩa của attivo
Tính từ
- Năng động, tích cực. (biên soạn)
- Đang hoạt động. (biên soạn)
Dạng từ của attivo
| Giống cái số ít | attiva |
| Giống đực số nhiều | attivi |
| Giống cái số nhiều | attive |
| So sánh nhất | attivissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attivo
Trái nghĩa
Họ từ của attivo
Câu ví dụ với attivo
- Il mercato azionario è molto attivo. Thị trường chứng khoáng rất năng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482470
- La Borsa è molto attiva. Thị trường chứng khoáng rất năng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482469
- Mia nonna è ancora molto attiva a ottantacinque anni. Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5240836
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ active; working, busy
- Danh từ active voice; assets
Câu hỏi thường gặp
attivo nghĩa là gì?
attivo (tính từ) nghĩa là năng động, tích cực, đang hoạt động.