TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attività

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/at.ti.viˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'attività

attività nghĩa là hoạt động, tính hoạt động, năng lượng.

Nghĩa của attività

Danh từ · giống cái

  1. Hoạt động.
  2. Tính hoạt động, năng lượng.
  3. Tài sản
    • attività e passivitàtài sản và trách nhiệm pháp lý

Họ từ của attività

Câu ví dụ với attività

  • Domani farò una nuova attività. Ngày mai tôi sẽ làm một hoạt động mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11219714

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ activity, operation; activeness, energy; business; assets

Câu hỏi thường gặp

attività nghĩa là gì?

attività (danh từ) nghĩa là hoạt động, tính hoạt động, năng lượng.

attività là giống đực hay giống cái?

attività là danh từ giống cái: l'attività.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.