attività
đi với mạo từ: l'attività
attività nghĩa là hoạt động, tính hoạt động, năng lượng.
Nghĩa của attività
Danh từ · giống cái
- Hoạt động.
- Tính hoạt động, năng lượng.
- Tài sản
- attività e passivitàtài sản và trách nhiệm pháp lý
Họ từ của attività
Câu ví dụ với attività
- Domani farò una nuova attività. Ngày mai tôi sẽ làm một hoạt động mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11219714
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ activity, operation; activeness, energy; business; assets
Câu hỏi thường gặp
attività nghĩa là gì?
attività (danh từ) nghĩa là hoạt động, tính hoạt động, năng lượng.
attività là giống đực hay giống cái?
attività là danh từ giống cái: l'attività.