atto
đi với mạo từ: l'atto · số nhiều: gli atti
atto nghĩa là hành vi, lớp.
Nghĩa của atto
Danh từ · giống đực
- Hành vi.
- Lớp.
Dạng từ của atto
| Giống cái | atta |
| Giống cái số nhiều | atte |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atto
Đồng nghĩa
Họ từ của atto
Câu ví dụ với atto
- L'incendio doloso è un atto criminale. Phóng hoả là một hành động phạm pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5546121
- Tom sta subendo atti di bullismo da parte di Mary. Tom đang bị Mary bắt nạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5547914
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ act, deed; document, deed, certificate
- Tính từ fit or capable (for a specified task)
Câu hỏi thường gặp
atto nghĩa là gì?
atto (danh từ) nghĩa là hành vi, lớp.
atto là giống đực hay giống cái?
atto là danh từ giống đực: l'atto, số nhiều gli atti.