azione
đi với mạo từ: l'azione · số nhiều: le azioni
azione nghĩa là hành động, động tác.
Nghĩa của azione
Danh từ · giống cái
- Thụy Sĩ Hành động.
- Thụy Sĩ Động tác.
- Cổ phần.
- Cổ phiếu.
Họ từ của azione
Câu ví dụ với azione
- Ha investito i suoi soldi in azioni. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330797
- Ha investito il suo denaro in azioni. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330801
- Le azioni contano più delle parole. Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13278411
- Investì i suoi soldi in azioni. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330799
- Investì il suo denaro in azioni. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330802
- Possiedo 1.000 azioni dell'NTT. Tôi có 1,000 cổ phần của NTT. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1794828
- A volte, le nostre azioni personali sembrano troppo piccole per fare davvero la differenza. Đôi khi, những hành động của riêng chúng ta có vẻ như quá bé nhỏ, khó có thể tạo ra sự đổi thay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13548997
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ action, deed; share (finance); share, security; offer
Câu hỏi thường gặp
azione nghĩa là gì?
azione (danh từ) nghĩa là hành động, động tác.
azione là giống đực hay giống cái?
azione là danh từ giống cái: l'azione, số nhiều le azioni.