TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

azione

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/atˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'azione · số nhiều: le azioni

azione nghĩa là hành động, động tác.

Nghĩa của azione

Danh từ · giống cái

  1. Thụy Sĩ Hành động.
  2. Thụy Sĩ Động tác.
  3. Cổ phần.
  4. Cổ phiếu.

Họ từ của azione

Câu ví dụ với azione

  • Ha investito i suoi soldi in azioni. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330797
  • Ha investito il suo denaro in azioni. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330801
  • Le azioni contano più delle parole. Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13278411
  • Investì i suoi soldi in azioni. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330799
  • Investì il suo denaro in azioni. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330802
  • Possiedo 1.000 azioni dell'NTT. Tôi có 1,000 cổ phần của NTT. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1794828
  • A volte, le nostre azioni personali sembrano troppo piccole per fare davvero la differenza. Đôi khi, những hành động của riêng chúng ta có vẻ như quá bé nhỏ, khó có thể tạo ra sự đổi thay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13548997

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ action, deed; share (finance); share, security; offer

Câu hỏi thường gặp

azione nghĩa là gì?

azione (danh từ) nghĩa là hành động, động tác.

azione là giống đực hay giống cái?

azione là danh từ giống cái: l'azione, số nhiều le azioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.