TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

azionista

danh từ cả hai giống
/at.t͡sjoˈnis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'azionista

azionista nghĩa là cổ đông, người có cổ phần.

Nghĩa của azionista

Danh từ · cả hai giống

  1. Cổ đông, người có cổ phần.

Dạng từ của azionista

Giống cái số nhiềuazioniste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shareholder, investor, stockholder

Câu hỏi thường gặp

azionista nghĩa là gì?

azionista (danh từ) nghĩa là cổ đông, người có cổ phần.

azionista là giống đực hay giống cái?

azionista là danh từ cả hai giống: l'azionista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.