azoto
danh từ giống đực
/adˈd͡zɔ.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'azoto · số nhiều: gli azoti
azoto nghĩa là nitơ, đạm khí.
Nghĩa của azoto
Danh từ · giống đực
- Nitơ, đạm khí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nitrogen
Câu hỏi thường gặp
azoto nghĩa là gì?
azoto (danh từ) nghĩa là nitơ, đạm khí.
azoto là giống đực hay giống cái?
azoto là danh từ giống đực: l'azoto, số nhiều gli azoti.