azzurro
đi với mạo từ: l'azzurro · số nhiều: gli azzurri
azzurro nghĩa là xanh da trời, xanh, xanh lam, xanh nước biển.
Nghĩa của azzurro
Danh từ · giống đực
- Xanh da trời.
- Xanh, xanh lam, xanh nước biển.
Tính từ
- Xanh, xanh lam, màu xanh nước biển.
Dạng từ của azzurro
| Giống cái | azzurra |
| Giống cái số nhiều | azzurre |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với azzurro
Đồng nghĩa
Họ từ của azzurro
Cụm từ, thành ngữ với azzurro
- Fiume Azzurro — Trường giang, dương tử.
- cefalofo azzurro — Linh dương hoẵng lam.
- principe azzurro — Bạch mã hoàng tử.
Câu ví dụ với azzurro
- I miei occhi sono azzurri. Mắt tôi màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1003105
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ light blue, azure, sky blue (especially the light blue colour/color of the sky); in or of an Italian national team (athlete, player, etc.)
- Danh từ the light blue colour/color of the sky; azure; a member of the Italian national team
Câu hỏi thường gặp
azzurro nghĩa là gì?
azzurro (danh từ, tính từ) nghĩa là xanh da trời, xanh, xanh lam, xanh nước biển.
azzurro là giống đực hay giống cái?
azzurro là danh từ giống đực: l'azzurro, số nhiều gli azzurri.