TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

azzurro

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/adˈd͡zur.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'azzurro · số nhiều: gli azzurri

azzurro nghĩa là xanh da trời, xanh, xanh lam, xanh nước biển.

Nghĩa của azzurro

Danh từ · giống đực

  1. Xanh da trời.
  2. Xanh, xanh lam, xanh nước biển.

Tính từ

  1. Xanh, xanh lam, màu xanh nước biển.

Dạng từ của azzurro

Giống cáiazzurra
Giống cái số nhiềuazzurre

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với azzurro

Đồng nghĩa

Họ từ của azzurro

Cụm từ, thành ngữ với azzurro

Câu ví dụ với azzurro

  • I miei occhi sono azzurri. Mắt tôi màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1003105

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ light blue, azure, sky blue (especially the light blue colour/color of the sky); in or of an Italian national team (athlete, player, etc.)
  • Danh từ the light blue colour/color of the sky; azure; a member of the Italian national team

Câu hỏi thường gặp

azzurro nghĩa là gì?

azzurro (danh từ, tính từ) nghĩa là xanh da trời, xanh, xanh lam, xanh nước biển.

azzurro là giống đực hay giống cái?

azzurro là danh từ giống đực: l'azzurro, số nhiều gli azzurri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.