TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acquamarina

danh từ giống cái
/ak.kwa.maˈri.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acquamarina · số nhiều: le acquamarine

acquamarina nghĩa là ngọc xanh biển.

Nghĩa của acquamarina

Danh từ · giống cái

  1. Ngọc xanh biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ aquamarine (color/colour)
  • Danh từ aquamarine; aquamarine (color/colour)

Câu hỏi thường gặp

acquamarina nghĩa là gì?

acquamarina (danh từ) nghĩa là ngọc xanh biển.

acquamarina là giống đực hay giống cái?

acquamarina là danh từ giống cái: l'acquamarina, số nhiều le acquamarine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.