TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acquario

danh từ giống đực
/akˈkwa.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acquario · số nhiều: gli acquari

acquario nghĩa là bể cá, thủy cung, công viên thuỷ sinh, bảo bình.

Nghĩa của acquario

Danh từ · giống đực

  1. Bể cá.
  2. Thủy cung, công viên thuỷ sinh.

Danh từ riêng

Acquario
  1. Bảo bình, thủy bình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aquarium

Câu hỏi thường gặp

acquario nghĩa là gì?

acquario (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là bể cá, thủy cung, công viên thuỷ sinh, bảo bình.

acquario là giống đực hay giống cái?

acquario là danh từ giống đực: l'acquario, số nhiều gli acquari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.