TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acquazzone

danh từ giống đực
/ak.kwatˈt͡so.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acquazzone · số nhiều: gli acquazzoni

acquazzone nghĩa là mưa rào.

Nghĩa của acquazzone

Danh từ · giống đực

  1. Mưa rào.

Câu ví dụ với acquazzone

  • Fummo sorpresi da un acquazzone e ci bagnammo fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382901
  • Fummo sorprese da un acquazzone e ci bagnammo fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382902
  • Siamo stati sorpresi da un acquazzone e ci siamo bagnati fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382898
  • Siamo state sorprese da un acquazzone e ci siamo bagnate fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shower (precipitation), downpour, cloudburst, rainstorm

Câu hỏi thường gặp

acquazzone nghĩa là gì?

acquazzone (danh từ) nghĩa là mưa rào.

acquazzone là giống đực hay giống cái?

acquazzone là danh từ giống đực: l'acquazzone, số nhiều gli acquazzoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.