acquazzone
đi với mạo từ: l'acquazzone · số nhiều: gli acquazzoni
acquazzone nghĩa là mưa rào.
Nghĩa của acquazzone
Danh từ · giống đực
- Mưa rào.
Câu ví dụ với acquazzone
- Fummo sorpresi da un acquazzone e ci bagnammo fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382901
- Fummo sorprese da un acquazzone e ci bagnammo fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382902
- Siamo stati sorpresi da un acquazzone e ci siamo bagnati fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382898
- Siamo state sorprese da un acquazzone e ci siamo bagnate fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382899
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shower (precipitation), downpour, cloudburst, rainstorm
Câu hỏi thường gặp
acquazzone nghĩa là gì?
acquazzone (danh từ) nghĩa là mưa rào.
acquazzone là giống đực hay giống cái?
acquazzone là danh từ giống đực: l'acquazzone, số nhiều gli acquazzoni.