TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acquistare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ak.kwisˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

acquistare nghĩa là mua.

Nghĩa của acquistare

Động từ

  1. Mua.

Chia động từ acquistare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: acquistatoDanh động từ: acquistando

Hiện tại presente

  • io acquisto
  • tu acquisti
  • lui/lei acquista
  • noi acquistiamo
  • voi acquistate
  • loro acquistano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho acquistato
  • tu hai acquistato
  • lui/lei ha acquistato
  • noi abbiamo acquistato
  • voi avete acquistato
  • loro hanno acquistato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io acquistavo
  • tu acquistavi
  • lui/lei acquistava
  • noi acquistavamo
  • voi acquistavate
  • loro acquistavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io acquistai
  • tu acquistasti
  • lui/lei acquistò
  • noi acquistammo
  • voi acquistaste
  • loro acquistarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io acquisterò
  • tu acquisterai
  • lui/lei acquisterà
  • noi acquisteremo
  • voi acquisterete
  • loro acquisteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io acquisterei
  • tu acquisteresti
  • lui/lei acquisterebbe
  • noi acquisteremmo
  • voi acquistereste
  • loro acquisterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io acquisti
  • che tu acquisti
  • che lui/lei acquisti
  • che noi acquistiamo
  • che voi acquistiate
  • che loro acquistino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io acquistassi
  • che tu acquistassi
  • che lui/lei acquistasse
  • che noi acquistassimo
  • che voi acquistaste
  • che loro acquistassero

Mệnh lệnh imperativo

  • acquista! (tu)
  • acquisti! (lei)
  • acquistiamo! (noi)
  • acquistate! (voi)
  • acquistino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquistare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với acquistare

  • Acquisteremo un'auto nuova la prossima settimana. Nhà tôi định mua một cái ô tô mới vào tuần sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9672282
  • Grazie per il tuo acquisto! Cảm ơn quý khách đã mua hàng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3767378
  • Grazie per il suo acquisto! Cảm ơn quý khách đã mua hàng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3767379
  • Grazie per il vostro acquisto! Cảm ơn quý khách đã mua hàng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3767380
  • Devo andare a fare acquisti. Sarò di ritorno fra un'ora. Tôi sẽ đi mụa sắm. Tôi sẽ trở lại sau 1 giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8881453

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to buy or purchase; to acquire; to gain; to improve

Câu hỏi thường gặp

acquistare nghĩa là gì?

acquistare (động từ) nghĩa là mua.

Chia động từ acquistare ở thì hiện tại thế nào?

io acquisto, tu acquisti, lui/lei acquista, noi acquistiamo, voi acquistate, loro acquistano. Phân từ quá khứ: acquistato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.