acustica
danh từ giống cái
/aˈkus.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'acustica · số nhiều: le acustiche
acustica nghĩa là âm học.
Nghĩa của acustica
Danh từ · giống cái
- Âm học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acoustics
Câu hỏi thường gặp
acustica nghĩa là gì?
acustica (danh từ) nghĩa là âm học.
acustica là giống đực hay giống cái?
acustica là danh từ giống cái: l'acustica, số nhiều le acustiche.