TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acustica

danh từ giống cái
/aˈkus.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acustica · số nhiều: le acustiche

acustica nghĩa là âm học.

Nghĩa của acustica

Danh từ · giống cái

  1. Âm học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ acoustics

Câu hỏi thường gặp

acustica nghĩa là gì?

acustica (danh từ) nghĩa là âm học.

acustica là giống đực hay giống cái?

acustica là danh từ giống cái: l'acustica, số nhiều le acustiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.