TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

AD

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

AD nghĩa là ở, đến.

Cũng là một dạng biến đổi của amministratore delegato — Giám đốc điều hành.

Nghĩa của AD

Giới từ

  1. Ở, đến, cho (dạng của a trước nguyên âm: ad Anna) (biên soạn)

Cụm từ, thành ngữ với AD

Câu ví dụ với AD

  • Sono pronto ad aiutarti. Tôi sẵn sàng giúp bạn.Tatoeba #389500
  • Un tipo di pianta così non l'ho mai visto fino ad ora. Loại cây này từ trước đến nay tôi chưa từng thấy.Tatoeba #1748528
  • Non riesco ad accettare che sia morto. Tớ không thể tin là anh ấy mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073253
  • La società punta ad espandersi in Cina. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1612095
  • Quanto ci vuole ad arrivare alla stazione? Khoảng thời gian đến trạm là bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736413
  • Quell'argomento non è adatto ad essere discusso. Chủ đề đó không nên được đem ra bàn luận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3514210
  • Riuscimmo ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646608
  • Ad essere onesti, io non lo capisco. Thật lòng mà nói, tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5017556

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

AD nghĩa là gì?

AD (giới từ) nghĩa là ở, đến.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.