TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

adattarsi

/a.datˈtar.si/ giọng máy của trình duyệt

adattarsi nghĩa là thích nghi.

Nghĩa của adattarsi

Động từ

  1. Thích nghi.

Chia động từ adattarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: adattatosiDanh động từ: adattandosi

Hiện tại presente

  • io mi adatto
  • tu ti adatti
  • lui/lei si adatta
  • noi ci adattiamo
  • voi vi adattate
  • loro si adattano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono adattatosi
  • tu sei adattatosi
  • lui/lei è adattatosi
  • noi siamo adattatosi
  • voi siete adattatosi
  • loro sono adattatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi adattavo
  • tu ti adattavi
  • lui/lei si adattava
  • noi ci adattavamo
  • voi vi adattavate
  • loro si adattavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi adattai
  • tu ti adattasti
  • lui/lei si adattò
  • noi ci adattammo
  • voi vi adattaste
  • loro si adattarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi adatterò
  • tu ti adatterai
  • lui/lei si adatterà
  • noi ci adatteremo
  • voi vi adatterete
  • loro si adatteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi adatterei
  • tu ti adatteresti
  • lui/lei si adatterebbe
  • noi ci adatteremmo
  • voi vi adattereste
  • loro si adatterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi adatti
  • che tu ti adatti
  • che lui/lei si adatti
  • che noi ci adattiamo
  • che voi vi adattiate
  • che loro si adattino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi adattassi
  • che tu ti adattassi
  • che lui/lei si adattasse
  • che noi ci adattassimo
  • che voi vi adattaste
  • che loro si adattassero

Mệnh lệnh imperativo

  • adattati! (tu)
  • si adatti! (lei)
  • adattiamoci! (noi)
  • adattatevi! (voi)
  • si adattino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với adattarsi

  • Ha imparato ad adattarsi. Cô ấy đã học cách thích nghi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13223032

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to adapt; to make the best of

Câu hỏi thường gặp

adattarsi nghĩa là gì?

adattarsi (động từ) nghĩa là thích nghi.

Chia động từ adattarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi adatto, tu ti adatti, lui/lei si adatta, noi ci adattiamo, voi vi adattate, loro si adattano. Phân từ quá khứ: adattatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.